Tỷ giá VietinBank hôm nay 19/1 euro phục hồi nhẹ, USD tăng giảm trái chiều

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ 2 đồng ở chiều mua vào, xuống 26.070 VND/USD và nhích 1 đồng ở chiều bán ra, lên 26.388 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều tăng nhẹ 18 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.019 VND/EUR, 30.069 VND/EUR và 31.379 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 161,88 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,38 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 171,38 VND/JPY (bán ra); cùng tăng 0,44 đồng.

Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng nhích nhẹ 3 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.726 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.826 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.686 VND/GBP.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá đô Úc giảm còn 17.209 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.259 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 17.959 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 40 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,02 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt còn 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,81 VND/KRW và bán ra là 19,41 VND/KRW.

Tỷ giá VietinBank hôm nay 19/1 euro phục hồi nhẹ, USD tăng giảm trái chiều插图

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.070

26.070

26.388

-2

-2

1

Euro

EUR

30.019

30.069

31.379

18

18

18

yen Nhật

JPY

161,88

162,38

171,38

0,44

0,44

0,44

Bảng Anh

GBP

34.726

34.826

35.686

3

3

3

Dollar Australia

AUD

17.209

17.259

17.959

-40

-40

-40

Dollar Canada

CAD

18.447

18.647

19.197

-18

-18

-18

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.421

32.676

33.376

155

155

155

Nhân dân tệ

CNY

3.722

3.829

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

4.054

4.164

2

2

Dollar Hồng Kông

HKD

3.295

3.310

3.430

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,81

16,81

19,41

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

0,92

1,37

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

2.575

2.655

6

6

Dollar New Zealand

NZD

14.896

14.946

15.462

40

40

40

Krona Thụy Điển

SEK

2.805

2.905

0

0

Đô la Singapore

SGD

19.963

20.053

20.733

13

13

13

Baht Thái

THB

786,55

830,89

854,55

3

3

3

Riyal Saudi Arabia

SAR

6.855,21

7.245,21

0

0

Dinar Kuwait

KWD

83.904

88.954

-7

-7

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #euro #phục #hồi #nhẹ #USD #tăng #giảm #tramp225i #chiều1768793502

Xem các tin khác:

Nhà 3 đến 5 tỷDanh sách nhà Hot 5-8 tỷ
NHÀ MẶT TIỀNNHÀ TỪ 8 ĐẾN 12 TỶ