Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/8/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.880 |
25.910 |
26.290 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Euro |
EUR |
29.640,89 |
29.940,30 |
31.203,93 |
-59,71 |
-60 |
-62,84 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.561,97 |
34.911,08 |
36.029,54 |
-158 |
-159,87 |
-165 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,30 |
159,90 |
169,23 |
0,0 |
-0,04 |
-0,03 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.252,48 |
18.436,85 |
19.027,52 |
20,98 |
21,20 |
21,89 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.998,90 |
20.200,91 |
20.889,84 |
-29,73 |
-30,03 |
-31,0 |
|
Baht Thái |
THB |
701,58 |
779,53 |
812,59 |
-2,84 |
-3,16 |
-3,30 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.336,07 |
18.521,29 |
19.114,66 |
-53,43 |
-53,96 |
-55,68 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.599,55 |
31.918,73 |
32.941,32 |
-154,12 |
-155,68 |
-160,65 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.235,61 |
3.268,30 |
3.393,31 |
-1,12 |
-1,12 |
-1,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.783,95 |
3.822,18 |
3.944,63 |
-2,69 |
-2,71 |
-2,80 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
3.995,14 |
4.147,96 |
– |
-7,72 |
-8,00 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
– |
271,99 |
283,7 |
– |
-0,09 |
-0,10 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,37 |
18,19 |
19,73 |
0 |
0 |
0,06 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
84.583,60 |
88.684,27 |
– |
-32,43 |
-33,95 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
– |
6.415,35 |
6.554,99 |
– |
15,03 |
15,36 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.736,10 |
2.852,15 |
– |
-9,37 |
-9,76 |
|
Rúp Nga |
RUB |
– |
294,31 |
325,78 |
– |
-2,75 |
-3,05 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
– |
6.911,77 |
7.209,31 |
– |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.684,51 |
2.798,37 |
– |
-22,06 |
-22,99 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay đồng loạt chìm trong sắc đỏ.
Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tăng nhẹ 20,98 đồng ở chiều mua tiền mặt, nâng giá lên 18.252,48 VND/AUD; chiều mua chuyển khoản tăng 21,2 đồng lên 18.436,85 VND/AUD và giá bán ra cộng thêm 21,89 đồng, đạt mốc 19.027,52 VND/AUD.
Trái lại, tỷ giá USD điều chỉnh giảm nhẹ đồng loạt 10 đồng ở cả ba giao dịch. Theo đó, giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.880 VND/USD, chiều mua chuyển khoản xuống 25.910 VND/USD và chiều bán ra ấn định tại mức 26.290 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh giảm 158 đồng ở chiều mua tiền mặt, lùi về mốc 34.561,97 VND/GBP; giá mua chuyển khoản sụt 159,87 đồng xuống 34.911,08 VND/GBP và giá bán ra hạ tới 165 đồng, xuống mức 36.029,54 VND/GBP.
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá euro tại Vietcombank được điều chỉnh chiều mua tiền mặt ở mức 29.640,89 VND/EUR, chiều mua chuyển khoản là mức 29.940,30 VND/EUR và giá bán ra được niêm yết tại mốc 31.203,93 VND/EUR, lần lượt giảm 59,71 đồng, 60 đồng và 62,84 đồng so với phiên trước.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật giữ nguyên giá niêm yết ở chiều mua tiền mặt tại mốc 158,30 VND/JPY. Trong khi đó, chiều mua chuyển khoản và chiều bán ra điều chỉnh giảm lần lượt 0,04 đồng và 0,03 đồng, xuống mức 159,9 VND/JPY và 169,23 VND/JPY.
Nhìn chung, bảng tỷ giá ngoại tệ chủ chốt tại Vietcombank sáng ngày 27/8 có xu hướng giảm. Trong đó, đồng đôla Úc duy trì đà đi lên, trong khi các đồng tiền chủ chốt còn lại như bảng Anh, euro, yen Nhật và USD đều chịu áp lực giảm so với phiên trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận sự phân hóa nhưng sắc đỏ vẫn chiếm đa số. Trong đó, các đồng tiền khác bao gồm Đô la Singapore, Baht Thái, Đô la Canada, Franc Thụy Sĩ, Đô la Hong Kong đều đồng loạt giảm giá. Trái lại, đồng Ringgit Malaysia, Won Hàn Quốc nhích tăng nhẹ so với phiên trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá vietcombank#Tỷ #giamp225 #Vietcombank #hamp244m #nay #đồng #loạt #lao #dốc #bảng #Anh #mất #hơn #đồng1787800472





