Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ giảm hàng loạt trong phiên giao dịch sáng nay.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank sụt mạnh khi giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm 56 đồng, lần lượt được niêm yết tại mức 25.962 VND/USD và 25.992 VND/USD. Đồng thời, chiều bán ra cũng mất 16 đồng, xuống mốc 26.352 VND/USD.
Cùng đà đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm 50,76 đồng chiều mua tiền mặt, xuống còn 34.872,07 VND/GBP; mua chuyển khoản giảm 51,28 đồng, còn 35.224,31 VND/GBP. Trong khi chiều bán ra cũng giảm 53 đồng, hiện giao dịch tại ngưỡng 36.352,63 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank cũng giảm đáng kể. Giá mua tiền mặt hiện ấn định tại 17.617,15 VND/AUD (giảm 70,37 đồng), mua chuyển khoản đạt 17.795,10 VND/AUD (giảm 71,09 đồng) và chiều bán ra chạm mốc 18.365,13 VND/AUD (giảm 73,31 đồng).
Tỷ giá euro cũng sụt giảm trong phiên giao dịch sáng nay. Cụ thể, chiều mua tiền mặt giảm 15,67 đồng, về mức 30.298,14 VND/EUR; mua chuyển khoản đạt 30.604,18 VND/EUR, giảm 16 đồng. Chiều bán ra hiện được niêm yết tại 31.895,68 VND/EUR, giảm 16,42 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật sụt giảm 0,1 đồng chiều mua tiền mặt, xuống còn 163,77 VND/JPY; mua chuyển khoản và chiều bán ra cùng mất 0,1 đồng, lần lượt giao dịch ở mức 165,43 VND/JPY và 174,18 VND/JP
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 27/1 ghi nhận xu hướng giảm giá ở các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng bảng Anh, đôla Úc, yen Nhật và euro đều quay đầu lao dốc, trong khi đồng USD tiếp tục duy trì đà giảm so với phiên trước.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ lan tỏa trên diện rộng. Phần lớn các ngoại tệ như Franc Thụy Sĩ, Đô la Canada, Đô la Singapore, Baht Thái, Krone Na Uy, Krone Đan Mạch… đều đồng loạt sụt giảm giá trị. Thêm vào đó, các mã khác như Nhân dân tệ, Đô la Hồng Kông, Dinar Kuwait và Riyal Ả Rập Xê Út cũng tiếp tục xu hướng điều chỉnh đi xuống trong phiên sáng nay.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/1/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.962 |
25.992 |
26.352 |
-56 |
-56 |
-16 |
|
Euro |
EUR |
30.298,14 |
30.604,18 |
31.895,68 |
-15,67 |
-16 |
-16,42 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.872,07 |
35.224,31 |
36.352,63 |
-50,76 |
-51,28 |
-53 |
|
Yen Nhật |
JPY |
163,77 |
165,43 |
174,18 |
-0,1 |
-0,1 |
-0,1 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.617,15 |
17.795,1 |
18.365,13 |
-70,37 |
-71,09 |
-73,31 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.066,56 |
20.269,25 |
20.960,42 |
-40,18 |
-40,59 |
-41,9 |
|
Baht Thái |
THB |
738,40 |
820,44 |
855,24 |
-7,81 |
-8,68 |
-9,04 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.606,92 |
18.794,87 |
19.396,91 |
-76,13 |
-76,90 |
-79,32 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.838,69 |
33.170,40 |
34.232,93 |
-45,98 |
-46,44 |
-47,85 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.262,85 |
3.295,81 |
3.421,86 |
-5,66 |
-5,72 |
-5,93 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.669,10 |
3.706,16 |
3.824,88 |
-4,40 |
-4,44 |
-4,57 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.086,94 |
4.243,24 |
– |
-2,61 |
-2,70 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
– |
283,84 |
296,05 |
– |
-0,59 |
-0,62 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,6 |
17,33 |
18,81 |
0 |
0 |
-0,1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
85.343,77 |
89.480,87 |
– |
-74,49 |
-77,89 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
– |
6.532,41 |
6.674,56 |
– |
-1,74 |
-1,78 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.624,28 |
2.735,57 |
– |
-16,71 |
-17,41 |
|
Rúp Nga |
RUB |
– |
325,59 |
360,41 |
– |
-4,92 |
-5,45 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
– |
6.941,66 |
7.240,46 |
– |
-11 |
-11 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.869,02 |
2.990,69 |
– |
-17,31 |
-18,03 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 8h50 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá vietcombank, tỷ giá yen Nhật#Tỷ #giamp225 #Vietcombank #hamp244m #nay #đồng #loạt #giảm #USD #rớt #hơn #đồng #chiều #mua1769483323





