Lãi suất ngân hàng ngày 16/3 Vietcombank, Agribank, VietinBank và BIDV vẫn ‘cố thủ’ mức 5,3%

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động VND dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 24 tháng.

Theo ghi nhận chi tiết, lãi suất kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng tại nhà băng này lần lượt đạt mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, khách hàng gửi tiền 6 tháng được hưởng mức 4%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng duy trì ổn định ở mức 3,8%/năm. Ở phân khúc dài hạn, Agribank niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 5,3%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục được giữ ở mức thận trọng, dao động từ 2,1%/năm đến mức cao nhất là 5,3%/năm.

Cụ thể, với các giao dịch thực hiện trực tiếp tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung một mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, người gửi tiền nhận lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức trần 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng áp dụng khung lãi suất tương đương, duy trì trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm. Các mức lãi suất cụ thể cho thấy sự đồng nhất với tại quầy: kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm; 3 tháng đạt 2,4%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được ấn định ở mức 5,2%/năm và mức tối đa 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận sự ổn định tuyệt đối khi giữ nguyên biểu lãi suất huy động trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm trên toàn bộ hệ thống các kỳ hạn.

Khảo sát thực tế cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng của BIDV đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được nhà băng này niêm yết chung mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất huy động kỳ hạn 12 tháng là 5,2%/năm và mức ưu đãi nhất 5,3%/năm được dành cho kỳ hạn từ 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Sát cánh cùng các nhà băng trong nhóm quốc doanh, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân dao động linh hoạt từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.

Đi sâu vào chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại đây đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, bao gồm cả kỳ hạn 9 tháng, VietinBank áp dụng mức lãi suất chung 3,5%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm và mức lãi suất hấp dẫn nhất 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Lãi suất ngân hàng ngày 16/3 Vietcombank, Agribank, VietinBank và BIDV vẫn ‘cố thủ’ mức 5,3%插图

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì vị thế cạnh tranh khi niêm yết dải lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,5 – 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo biểu lãi suất mới nhất, kỳ hạn 1 tháng đạt mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng chung mức lãi 5,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hiện hưởng mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,3%/năm. 

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh gửi tiền trực tuyến, Sacombank mang lại lợi thế tối ưu hơn cho người gửi tiền với khung lãi suất từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm. Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng có chung mức lãi 4,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng lãi suất lên tới 5,9%/năm. Ở các kỳ hạn dài, lãi suất cho 12 tháng đạt mức 6,1%/năm và mức lãi suất “đỉnh” 6,4%/năm thuộc về kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), các khoản tiền gửi có giá trị dưới 1 tỷ đồng thực hiện tại quầy đang được áp dụng khung lãi suất dao động từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm.

Chi tiết biểu lãi suất ghi nhận: kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,7%/năm và 3 tháng là 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng mức 4,7%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, MB Bank áp dụng lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,6%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,10%

5,74%

5,93%

6,20%

5,83%

6,03%

13 tháng

6,10%

5,72%

5,92%

6,20%

5,80%

6,01%

15 tháng

6,10%

5,66%

5,89%

6,20%

5,75%

5,98%

18 tháng

6,10%

5,58%

5,85%

6,20%

5,67%

5,94%

24 tháng

6,60%

5,83%

6,21%

6,70%

5,90%

6,30%

36 tháng

6,60%

5,50%

6,03%

6,70%

5,57%

6,12%

48 tháng

6,60%

5,22%

5,87%

6,70%

5,28%

5,95%

60 tháng

6,60%

4,96%

5,71%

6,70%

5,01%

5,79%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với phân khúc khách hàng cá nhân (Mass) lựa chọn kênh gửi tiền online, MB Bank đưa ra khung lãi suất rất hấp dẫn, từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Cụ thể, lãi suất 1 tháng là 4,5%/năm, 3 tháng đạt 4,65%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 6,2%/năm và mức lãi suất tối đa 6,7%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng. 

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,20%

6,03%

6,30%

6,12%

13 tháng

6,20%

6,01%

6,30%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,98%

6,30%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,94%

6,30%

6,03%

24 tháng

6,70%

6,30%

6,80%

6,39%

36 tháng

6,70%

6,12%

6,80%

6,20%

48 tháng

6,70%

5,95%

6,80%

6,02%

60 tháng

6,70%

5,79%

6,80%

5,86%

Nguồn: MB Bank

Đặc biệt, đối với khách hàng Priority và Private, lãi suất tiền gửi số có thể đạt mức đỉnh 6,9%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,40%

6,21%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,40%

6,20%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,40%

6,17%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,40%

6,12%

6,50%

6,21%

24 tháng

6,80%

6,39%

6,90%

6,48%

6,90%

6,48%

36 tháng

6,80%

6,20%

6,90%

6,28%

6,90%

6,28%

48 tháng

6,80%

6,02%

6,90%

6,10%

6,90%

6,10%

60 tháng

6,80%

5,86%

6,90%

5,94%

6,90%

5,94%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm.

Về chi tiết, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 6 tháng đang có mức lãi suất 5,3%/năm, cao hơn một chút so với kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), nhà băng này áp dụng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng hưởng lãi suất 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống gửi tiền trực tuyến, HDBank niêm yết biểu lãi suất cao hơn, dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt hưởng lãi 5,5%/năm và 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng đạt mức 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất dành cho nhóm khách hàng thường và hội viên Inspire trong khoảng 3,65 – 5,15%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,65%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,95%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất chung được áp dụng là 5,05%/năm. Tất cả các kỳ hạn dài từ 12 tháng và 24 tháng trở lên đều được Techcombank ấn định chung mức lãi suất ổn định 5,15%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm đặc thù “Phát Lộc”, Techcombank triển khai dải lãi suất rộng và ưu đãi hơn, từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm. Đối với khách hàng thường có khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,05%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,15%/năm. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng cho nhóm khách hàng này được niêm yết đồng bộ ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), mức lãi suất niêm yết cho các kỳ hạn gửi tiền trực tiếp tại quầy hiện đang nằm trong khoảng 3,5 – 5,3%/năm.

Cụ thể, khách hàng sẽ nhận lãi suất 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng nhỉnh hơn ở mức 4,7%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,2%/năm và kỳ hạn từ 24 tháng đạt mức cao nhất là 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 – 3 tuần

0,5

1T

3,5

3,45

2T

3,7

3,65

3,6

3T

3,9

3,85

3,8

4T

4,1

5T

4,3

6T

4,5

4,45

4,4

9T

4,7

4,6

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

5,10**

15T

5,3

5,15

5,1

18T

5,3

5,1

5,05

24T

5,3

5,05

5

36T

5,3

4,85

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, ACB công bố biểu lãi suất hấp dẫn hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, 3 tháng đạt 4,65%/năm, 6 tháng đạt 5,2%/năm và 9 tháng là 5,3%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất từ 5,7%/năm và có thể chạm ngưỡng 5,9%/năm đối với các khoản tiền gửi lớn hơn.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 – < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang duy trì khung lãi suất huy động tại quầy thuộc nhóm cao nhất thị trường, dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Sự bứt phá xuất hiện ở kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng khi được hưởng mức lãi suất lên tới 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng niêm yết ở mức 6,5%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức lãi suất 6,2%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,5

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của VPBank tiếp tục ghi nhận sự ổn định ở mức cao trong khoảng 4,75 – 7%/năm. Với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm; 6 tháng và 9 tháng đạt 6,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi 6,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,4%/năm. Đáng chú ý nhất, mức lãi suất “đỉnh” 7%/năm hiện đang được VPBank áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng đối với các khoản tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

lãi suất ngân hàng, Lãi suất tiền gửi, lãi suất tiết kiệm, lãi suất ngân hàng techcombank, Lãi suất ngân hàng MBBank, lãi suất ngân hàng bidv, lãi suất ngân hàng Agribank, Lãi suất ngân hàng VPBank, lãi suất ngân hàng acb, lãi suất ngân hàng sacombank, lãi suất ngân hàng vietinbank, lãi suất ngân hàng vietcombank, lãi suất ngân hàng HDBank#Lamp227i #suất #ngamp226n #hamp224ng #ngamp224y #Vietcombank #Agribank #VietinBank #vamp224 #BIDV #vẫn #cố #thủ #mức1773635753

Xem các tin khác:

Nhà 3 đến 5 tỷDanh sách nhà Hot 5-8 tỷ
NHÀ MẶT TIỀNNHÀ TỪ 8 ĐẾN 12 TỶ