Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục tăng nhẹ 32 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.117 VND/USD và 26.325 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro quay đầu giảm 115 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 29.718 VND/EUR, 29.768 VND/EUR và 31.078 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen cũng giảm còn 160,32 VND/JPY cho giao dịch mua tiền mặt và 160,82 VND/JPY cho mua chuyển khoản; cùng giảm 0,56 đồng. Trong khi đó, giao dịch bán ra giảm 0,58 đồng, còn 169,82 VND/JPY.
Tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 149 đồng ở cả hai chiều mua – bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện niêm yết ở 34.529 VND/GBP, mua chuyển khoản ở 34.629 VND/GBP và bán ra là 35.489 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 164 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.191 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.241 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.941 VND/AUD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng hạ giá mua tiền mặt xuống 14,56 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,56 VND/KRW và bán ra là 19,16 VND/KRW; cùng giảm 0,13 đồng.

Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.117 |
26.117 |
26.325 |
32 |
32 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.718 |
29.768 |
31.078 |
-115 |
-115 |
-115 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,32 |
160,82 |
169,82 |
-0,56 |
-0,56 |
-0,58 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.529 |
34.629 |
35.489 |
-149 |
-149 |
-149 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.191 |
18.241 |
18.941 |
-164 |
-164 |
-164 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.726 |
18.926 |
19.476 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.788 |
33.043 |
33.743 |
-231 |
-231 |
-231 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
– |
3.765 |
3.872 |
– |
-5 |
-8 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.014 |
4.124 |
– |
-15 |
-15 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.282 |
3.297 |
3.417 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,56 |
16,56 |
19,16 |
-0,13 |
-0,13 |
-0,13 |
|
Kip Lào |
LAK |
– |
0,93 |
1,32 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.717 |
2.797 |
– |
2 |
2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.061 |
15.111 |
15.627 |
-104 |
-104 |
-104 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.757 |
2.857 |
– |
-32 |
-32 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.079 |
20.169 |
20.849 |
-74 |
-74 |
-74 |
|
Baht Thái |
THB |
750,68 |
795,02 |
818,68 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
– |
6.859,89 |
7.249,89 |
– |
6 |
6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
83.833 |
88.883 |
– |
114 |
114 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #tăng #nhẹ #euro #bảng #Anh #vamp224 #đamp244 #amp218c #quay #đầu #giảm #mạnh1773891942





