Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích 1 đồng ở cả hai chiểu mua – bán, tương ứng 26.134 VND/USD và 26.358 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật tăng lên 161,25 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,75 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,75 VND/JPY cho bán ra; cùng tăng 0,54 đồng.
Tương tự, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,06 đồng ở chiều mua vào và 0,72 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, giá mua tiền mặt được niêm yết ở 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,85 VND/KRW và bán ra ở 19,45 VND/KRW.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro giảm tiếp 50 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.460 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.510 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.820 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh cũng giảm tiếp 35 đồng với cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 35.115 VND/GBP, 35.215 VND/GBP và 36.075 VND/GBP
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.490 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.540 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 19.240 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 17 đồng.

Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.134 |
26.134 |
26.358 |
1 |
1 |
1 |
|
Euro |
EUR |
30.460 |
30.510 |
31.820 |
-50 |
-50 |
-50 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,25 |
161,75 |
170,75 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.115 |
35.215 |
36.075 |
-35 |
-35 |
-35 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.490 |
18.540 |
19.240 |
-17 |
-17 |
-17 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.775 |
18.975 |
19.525 |
6 |
6 |
6 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.196 |
33.451 |
34.151 |
46 |
46 |
46 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
– |
3.811 |
3.918 |
– |
3 |
3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.113 |
4.223 |
– |
-7 |
-7 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,85 |
16,85 |
19,45 |
0,06 |
0,06 |
0,72 |
|
Kip Lào |
LAK |
– |
0,9 |
1,29 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.776 |
2.856 |
– |
-7 |
-7 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.233 |
15.283 |
15.799 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.825 |
2.925 |
– |
4 |
4 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.248 |
20.338 |
21.018 |
9 |
9 |
9 |
|
Baht Thái |
THB |
767,23 |
811,57 |
835,23 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
– |
6.870,02 |
7.260,02 |
– |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
83.959 |
89.009 |
– |
-40 |
-40 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #euro #vamp224 #bảng #Anh #tăng #giảm #tramp225i #chiều1776656145





