Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Mở đầu phiên giao dịch thứ hai của tháng 4, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ khung lãi suất ổn định dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 – 24 tháng.
Theo bảng niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm, trong khi các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng đều được áp dụng mức 4%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hơi hơn, Agribank duy trì mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức trần 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào, tiếp tục duy trì biên độ từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 – 60 tháng.
Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và các kỳ hạn 6-9 tháng dừng ở mức 3,5%/năm. Ở các mốc thời gian dài hơn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng hiện được hưởng mức cao nhất hệ thống của nhà băng này là 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh giao dịch số của Vietcombank cũng ghi nhận sự đi ngang với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Lãi suất trực tuyến cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, còn các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt neo tại mốc 3,5%/năm. Hai kỳ hạn then chốt 12 tháng và 24 tháng tiếp tục hưởng mức lãi suất lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,5% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Tiếp đà ổn định từ hôm trước, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chốt biểu lãi suất đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm.
Chi tiết bảng niêm yết cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và các kỳ hạn 6-9 tháng được áp dụng chung mức 3,5%/năm. Đối với tiết kiệm dài hạn, BIDV giữ nguyên mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
36 Tháng |
6,5% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tương tự như các đối thủ trong nhóm Big4, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cũng không ghi nhận biến động mới với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 – trên 36 tháng.
Khách hàng gửi tiền tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 và 9 tháng. Hai cột mốc quan trọng là 12 tháng và 24 tháng tiếp tục duy trì mức sinh lời ổn định lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Trong khối ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu chính sách lãi suất tại quầy trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng hiện đồng mức 4,75%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, nhà băng này niêm yết chung một mức là 6,6%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ nguyên tỷ suất sinh lời cao nhất tại quầy là 7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,6% |
|
7 tháng |
6,6% |
|
8 tháng |
6,6% |
|
9 tháng |
6,6% |
|
10 tháng |
6,6% |
|
11 tháng |
6,6% |
|
12 tháng |
6,6% |
|
13 tháng |
6,6% |
|
15 tháng |
6,6% |
|
18 tháng |
6,6% |
|
24 tháng |
7% |
|
36 tháng |
7% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất cạnh tranh hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng chốt ở mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, mức lãi suất cho 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng đứng ở ngưỡng 6,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức lãi suất cao nhất là 7,2%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,80% |
6,74% |
6,71% |
|
7 tháng |
6,80% |
6,69% |
|
|
8 tháng |
6,80% |
6,67% |
|
|
9 tháng |
6,80% |
6,69% |
6,65% |
|
10 tháng |
6,80% |
6,63% |
|
|
11 tháng |
6,80% |
6,61% |
|
|
12 tháng |
6,80% |
6,63% |
6,60% |
|
13 tháng |
6,80% |
6,58% |
|
|
15 tháng |
6,80% |
6,58% |
6,54% |
|
18 tháng |
6,80% |
6,53% |
6,49% |
|
24 tháng |
7,20% |
6,78% |
6,75% |
|
36 tháng |
7,20% |
6,57% |
6,54% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Bước sang ngày mới, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) vẫn áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) dao động từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 – 60 tháng.
Chi tiết cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng neo tại mốc 4,7%/năm. Nhà băng này cũng giữ ổn định mức lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt ngưỡng trần 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ thống ngân hàng số của MB Bank cũng duy trì trạng thái đi ngang với khung lãi suất dành cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, trong khi kỳ hạn 6-9 tháng giữ ở mức 5,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất ổn định lần lượt là 6,5%/năm và 7,5%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,31% |
6,55% |
6,36% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,29% |
6,55% |
6,34% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,26% |
6,55% |
6,31% |
|
18 tháng |
6,50% |
6,21% |
6,55% |
6,26% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,55% |
6,36% |
6,60% |
6,40% |
6,60% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,55% |
6,34% |
6,60% |
6,39% |
6,60% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,55% |
6,31% |
6,60% |
6,35% |
6,60% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,55% |
6,26% |
6,60% |
6,30% |
6,60% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất tiết kiệm thông thường được giữ vững trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Khảo sát thực tế cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết lần lượt là 5,3%/năm và 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank cũng không có sự thay đổi, dao động trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt ghi nhận ở mức lãi suất 5,8%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất tiết kiệm thường ổn định trong biên độ từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Theo biểu niêm yết dành cho khách hàng thường, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng cùng dừng ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hiện đứng tại 5,75%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với dòng sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất dành cho khách hàng thường (dưới 1 tỷ đồng) dao động từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng ổn định ở mốc 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện đạt 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng được neo ở mức 5,85%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,9 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,7 |
6,7 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
|
12 tháng |
7,1 |
7 |
7 |
7 |
6,9 |
6,9 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
|
13–36 tháng |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), khung lãi suất huy động trực tiếp tiếp tục duy trì sự ổn định tuyệt đối từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Khảo sát cho thấy, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. ACB cũng bảo lưu mức sinh lời 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 – 3 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
1T |
3,5 |
– |
– |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
– |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
– |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
– |
– |
– |
|
5T |
4,3 |
– |
– |
– |
|
6T |
4,5 |
– |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
– |
4,6 |
– |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
– |
5,10** |
– |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
– |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
– |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
– |
|
36T |
5,3 |
– |
4,85 |
– |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ thống gửi trực tuyến của ACB hiện niêm yết khung lãi suất dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với số tiền gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng ghi nhận 5,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng trực tuyến, ACB duy trì mức lãi suất 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 – < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Sau đợt điều chỉnh vừa qua, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã đưa biểu lãi suất vào trạng thái cân bằng trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, tuỳ hạn mức và số tiền gửi.
Đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết tại 6,4%/năm, trong khi cả hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ở mức 6,6%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,9 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
5,9 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ thống giao dịch số của VPBank cũng giữ nguyên biểu lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận 6,6%/năm. Hai kỳ hạn quan trọng là 12 tháng và 24 tháng trực tuyến hiện đang duy trì đồng mức lãi suất là 6,8%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,1 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,1 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
6,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
6,2 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
6,2 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn đang nắm giữ mức lãi suất huy động cao nhất với con số đặc biệt 8,1%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện riêng).
Ở phân khúc lãi suất đại trà, MB Bank và Techcombank đang dẫn đầu thị trường với mức lãi suất tối đa 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Theo sát phía sau là Sacombank với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền online.
Trong khi đó, nhóm các ngân hàng quốc doanh (Big4) vẫn giữ vai trò bình ổn thị trường với mức lãi suất cao nhất dừng lại ở ngưỡng 6,5%/năm.
lãi suất ngân hàng, Lãi suất tiền gửi, lãi suất tiết kiệm, lãi suất ngân hàng techcombank, Lãi suất ngân hàng MBBank, lãi suất ngân hàng bidv, lãi suất ngân hàng Agribank, Lãi suất ngân hàng VPBank, lãi suất ngân hàng acb, lãi suất ngân hàng sacombank, lãi suất ngân hàng vietinbank, lãi suất ngân hàng vietcombank, lãi suất ngân hàng HDBank#Lamp227i #suất #ngamp226n #hamp224ng #ngamp224y #VietinBank #VietcomBank #Agribank #vamp224 #BIDV #giữ #nguyamp234n #hay #điều #chỉnh1775103897





