Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, phần lớn ngoại tệ mạnh ghi nhận mức tăng đáng kể.
Cụ thể, tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận mức tăng mạnh. Chiều mua tiền mặt tăng thêm 184 đồng, nâng lên mức 34.406,17 VND/GBP; mua chuyển khoản tăng 185,35 đồng đạt 34.753,71 VND/GBP và giá bán ra hiện được ấn định ở mốc 35.867,44 VND/GBP, tăng 191 đồng so với hôm trước.
Cùng lúc, tỷ giá euro tăng 100,93 đồng chiều mua tiền mặt, đạt mức 29.905,33 VND/EUR, mua chuyển khoản tăng 102 đồng đạt 30.207,40 VND/EUR và chiều bán ra được niêm yết ở mức 31.482,59 VND/EUR sau khi tăng thêm 106,29 đồng.
Tỷ giá đôla Úc cũng tăng thêm 249,47 đồng chiều mua tiền mặt, 251,99 đồng mua chuyển khoản và 260,09 đồng chiều bán ra. Hiện tỷ giá niêm yết lần lượt là 17.760,63 VND/AUD, 17.940,03 VND/AUD và 18.514,95 VND/AUD.
Trái lại, tỷ giá USD tiếp tục lao dốc. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.730 VND/USD, mua chuyển khoản còn 25.760 VND/USD và chiều bán ra đạt mức 26.140 VND/USD, đồng loạt giảm lần lượt 30 đồng ở chiều mua và 10 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Cùng chung xu hướng giảm, tỷ giá yen Nhật đảo chiều đi xuống. Chiều mua tiền mặt giảm 0,3 đồng xuống 159,67 VND/JPY; mua chuyển khoản giảm 0,27 đồng đạt 161,29 VND/JPY và chiều bán ra hiện niêm yết ở ngưỡng 169,82 VND/JPY, giảm 0,29 đồng.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 9/2 tăng giảm không đồng nhất ở phần lớn đồng tiền chủ chốt. Trong đó, các đồng bảng Anh, đôla Úc và euro đồng loạt bật tăng mạnh, trong khi đồng USD và yen Nhật sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự khởi sắc lan tỏa trên diện rộng. Nhiều ngoại tệ ghi nhận mức tăng giá trị khá tốt, tiêu biểu là đô la Singapore, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, baht Thái và ringgit Malaysia. Ở chiều ngược lại, đồng nhân dân tệ, đô la Hồng Công và rupee Ấn Độ lại ghi nhận sắc đỏ sụt giảm, trong khi đồng won Hàn Quốc có biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích tăng nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/2/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.730 |
25.760 |
26.140 |
-30 |
-30 |
-10 |
|
Euro |
EUR |
29.905,33 |
30.207,40 |
31.482,59 |
100,93 |
102 |
106,29 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.406,17 |
34.753,71 |
35.867,44 |
184 |
185,35 |
191 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,67 |
161,29 |
169,82 |
-0,3 |
-0,27 |
-0,29 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.760,63 |
17.940,03 |
18.514,95 |
249,47 |
251,99 |
260,09 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.876,05 |
20.076,82 |
20.761,70 |
50,17 |
50,68 |
52,4 |
|
Baht Thái |
THB |
728,18 |
809,09 |
843,41 |
8,83 |
9,81 |
10,22 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.516,24 |
18.703,27 |
19.302,64 |
51,96 |
52,48 |
54,18 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.612,93 |
32.942,36 |
33.998,04 |
54,61 |
55,17 |
56,97 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.227,25 |
3.259,85 |
3.384,57 |
-3,11 |
-3,14 |
-3,26 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.644,91 |
3.681,73 |
3.799,72 |
-3,34 |
-3,37 |
-3,47 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.034,13 |
4.188,47 |
– |
13,00 |
13,50 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
– |
284,86 |
297,12 |
– |
-1,08 |
-1,13 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,34 |
17,04 |
18,49 |
0 |
0 |
0,10 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
84.427,34 |
88.521,22 |
– |
-65,12 |
-68,17 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
– |
6.519,37 |
6.661,33 |
– |
31,22 |
31,90 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.630,19 |
2.741,77 |
– |
38,28 |
39,91 |
|
Rúp Nga |
RUB |
– |
320,74 |
355,04 |
– |
-1,29 |
-1,44 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
– |
6.880,08 |
7.176,32 |
– |
-5 |
-6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.824,40 |
2.944,22 |
– |
19,02 |
19,83 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá vietcombank, tỷ giá yen Nhật#Tỷ #giamp225 #Vietcombank #hamp244m #nay #biến #động #tramp225i #chiều #đamp244la #amp218c #bật #tăng #hơn #đồng1770607034





