Tỷ giá VietinBank hôm nay 20/4 USD, euro và bảng Anh tăng giảm trái chiều

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích 1 đồng ở cả hai chiểu mua – bán, tương ứng 26.134 VND/USD và 26.358 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật tăng lên 161,25 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,75 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,75 VND/JPY cho bán ra; cùng tăng 0,54 đồng.

Tương tự, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,06 đồng ở chiều mua vào và 0,72 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, giá mua tiền mặt được niêm yết ở 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,85 VND/KRW và bán ra ở 19,45 VND/KRW.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro giảm tiếp 50 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.460 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.510 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.820 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh cũng giảm tiếp 35 đồng với cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 35.115 VND/GBP, 35.215 VND/GBP và 36.075 VND/GBP

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.490 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.540 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 19.240 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 17 đồng.

Tỷ giá VietinBank hôm nay 20/4 USD, euro và bảng Anh tăng giảm trái chiều插图

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.134

26.134

26.358

1

1

1

Euro

EUR

30.460

30.510

31.820

-50

-50

-50

yen Nhật

JPY

161,25

161,75

170,75

0,54

0,54

0,54

Bảng Anh

GBP

35.115

35.215

36.075

-35

-35

-35

Dollar Australia

AUD

18.490

18.540

19.240

-17

-17

-17

Dollar Canada

CAD

18.775

18.975

19.525

6

6

6

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.196

33.451

34.151

46

46

46

Nhân dân tệ

CNY

3.811

3.918

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

4.113

4.223

-7

-7

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,85

16,85

19,45

0,06

0,06

0,72

Kip Lào

LAK

0,9

1,29

0

0

Krone Na Uy

NOK

2.776

2.856

-7

-7

Dollar New Zealand

NZD

15.233

15.283

15.799

-10

-10

-10

Krona Thụy Điển

SEK

2.825

2.925

4

4

Đô la Singapore

SGD

20.248

20.338

21.018

9

9

9

Baht Thái

THB

767,23

811,57

835,23

-1

-1

-1

Riyal Saudi Arabia

SAR

6.870,02

7.260,02

0

0

Dinar Kuwait

KWD

83.959

89.009

-40

-40

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #euro #vamp224 #bảng #Anh #tăng #giảm #tramp225i #chiều1776656145

Xem các tin khác:

Nhà 3 đến 5 tỷDanh sách nhà Hot 5-8 tỷ
NHÀ MẶT TIỀNNHÀ TỪ 8 ĐẾN 12 TỶ