Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 79 đồng ở chiều mua vào và 32 đồng ở chiều bán ra, lần lượt xuống còn 25.897 VND/USD và 26.277 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt giảm 26 đồng ở cả hai chiều mua – bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 30.341 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.391 VND/EUR và bán ra xuống 31.701 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm xuống còn 162,86 VND/JPY (mua tiền mặt), 163,36 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 172,36 VND/JPY (bán ra); cùng giảm mạnh 1,01 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh nhích thêm 11 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.959 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.059 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.919 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 17 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.239 VND/AUD, 18.289 VND/AUD và 18.989 VND/AUD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,09 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 15,33 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,33 VND/KRW và bán ra ở 19,93 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.897 |
25.897 |
26.277 |
-79 |
-79 |
-32 |
|
Euro |
EUR |
30.341 |
30.391 |
31.701 |
-26 |
-26 |
-26 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,86 |
163,36 |
172,36 |
-1,01 |
-1,01 |
-1,01 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.959 |
35.059 |
35.919 |
11 |
11 |
11 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.239 |
18.289 |
18.989 |
17 |
17 |
17 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.640 |
18.840 |
19.390 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.351 |
33.606 |
34.306 |
-67 |
-67 |
-67 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
– |
3.762 |
3.869 |
– |
3 |
3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.097 |
4.207 |
– |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.262 |
3.277 |
3.397 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,33 |
17,33 |
19,93 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
Kip Lào |
LAK |
– |
0,92 |
1,31 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.704 |
2.784 |
– |
-9 |
-9 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.418 |
15.468 |
15.984 |
18 |
18 |
18 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.848 |
2.948 |
– |
-7 |
-7 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.211 |
20.301,00 |
20.981,00 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Baht Thái |
THB |
786,12 |
830,46 |
854,12 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
– |
6.807,21 |
7.197,21 |
– |
-20 |
-20 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
83.422 |
88.472 |
– |
-259 |
-259 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #euro #vamp224 #yen #Nhật #quay #đầu #giảm1772077659





