Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/3, USD nhích nhẹ, euro lao dốc hơn 200 đồng

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 37 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.089 VND/USD và 26.311 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro tuột dốc 203 đồng ở cả hai chiều mua – bán. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt rơi xuống 29.801 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 29.851 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.161 VND/EUR.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 161,16 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,66 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,66 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 1,02 đồng.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh giảm 123 đồng và niêm yết giá mua tiền  mặt là 34.539 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.639 VND/GBP và bán ra ở 35.499 VND/GBP.

Với mức giảm 86 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.044 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.094 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.794 VND/AUD (bán ra).

Cùng lúc, tỷ giá won cũng giảm còn 14,6 VND/KRW, 16,6 VND/KRW và 19,2 VND/KRW; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 0,25 đồng.

Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/3, USD nhích nhẹ, euro lao dốc hơn 200 đồng插图

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.089

26.089

26.311

37

37

2

Euro

EUR

29.801

29.851

31.161

-203

-203

-203

yen Nhật

JPY

161,16

161,66

170,66

-1,02

-1,02

-1,02

Bảng Anh

GBP

34.539

34.639

35.499

-123

-123

-123

Dollar Australia

AUD

18.044

18.094

18.794

-86

-86

-86

Dollar Canada

CAD

18.925

19.125

19.675

154

154

154

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.193

33.448

34.148

5

5

5

Nhân dân tệ

CNY

3.749

3.856

-5

-5

Krone Đan Mạch

DKK

4.026

4.136

-27

-27

Dollar Hồng Kông

HKD

3.289

3.304

3.424

9

9

9

Won Hàn Quốc

KRW

14,6

16,6

19,2

-0,25

-0,25

-0,25

Kip Lào

LAK

0,93

1,32

0

0

Krone Na Uy

NOK

2.699

2.779

11

11

Dollar New Zealand

NZD

15.200

15.250

15.766

-66

-66

-66

Krona Thụy Điển

SEK

2.787

2.887

-17

-17

Đô la Singapore

SGD

20.044

20.134

20.814

-54

-54

-54

Baht Thái

THB

765,85

810,19

833,85

-9

-9

-9

Riyal Saudi Arabia

SAR

6.854,43

7.244,43

10

10

Dinar Kuwait

KWD

83.884

88.934

151

151

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #nhamp237ch #nhẹ #euro #lao #dốc #hơn #đồng1773027641

Xem các tin khác:

Nhà 3 đến 5 tỷDanh sách nhà Hot 5-8 tỷ
NHÀ MẶT TIỀNNHÀ TỪ 8 ĐẾN 12 TỶ