Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục giảm 7 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra, lần lượt xuống còn 25.733 VND/USD và 26.113 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tăng mạnh đến 222 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.382 VND/EUR, 30.432 VND/EUR và 31.742 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 3,43 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 164,32 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,82 VND/JPY và bán ra chốt ở 173,82 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.979 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.079 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.939 VND/GBP cho bán ra; cùng tăng 131 đồng.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt tăng 234 đồng cho cả hai chiều mua – bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt là 18.112 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.162 VND/AUD và bán ra là 18.862 VND/AUD.
Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,81 VND/KRW và bán ra ở 19,41 VND/KRW; cùng tăng 0,12 đồng.

Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.733 |
25.733 |
26.113 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Euro |
EUR |
30.382 |
30.432 |
31.742 |
222 |
222 |
222 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,32 |
164,82 |
173,82 |
3,43 |
3,43 |
3,43 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.979 |
35.079 |
35.939 |
131 |
131 |
131 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.112 |
18.162 |
18.862 |
234 |
234 |
234 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.723 |
18.923 |
19.473 |
186 |
186 |
186 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.365 |
33.620 |
34.320 |
399 |
399 |
399 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
– |
3.701 |
3.808 |
– |
10 |
10 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.103 |
4.213 |
– |
28 |
28 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.243 |
3.258 |
3.378 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,81 |
16,81 |
19,41 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
Kip Lào |
LAK |
– |
1 |
1 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.703 |
2.783 |
– |
53 |
53 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.464 |
15.514 |
16.030 |
106 |
106 |
106 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.882 |
2.982 |
– |
48 |
48 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.080 |
20.170,00 |
20.850,00 |
127 |
127 |
127 |
|
Baht Thái |
THB |
779,66 |
824 |
848 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
– |
6.764 |
7.154 |
– |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
82.984 |
88.034 |
– |
103 |
103 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #USD #giảm #nhẹ #euro #bảng #Anh #vamp224 #đamp244 #amp218c #bật #tăng #mạnh1770780779





