Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 4 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng ở chiều bán ra, lần lượt còn 26.132 VND/USD và 26.358 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tăng thêm 55 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.529 VND/EUR, 30.579 VND/EUR và 31.889 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng nhích lên 161,07 VND/JPY cho giá mua tiền mặt, 161,57 VND/JPY cho giá mua chuyển khoản và 170,57 VND/JPY cho giá bán ra; cùng tăng 0,09 đồng.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank tiếp tục tăng thêm 127 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 35.264 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.364 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.224 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc đang giao dịch ở 18.424 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.474 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.174 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt tăng 122 đồng.
Cùng lúc, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,12 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 14,88 VND/KRW, mua chuyển khoản lên 16,88 VND/KRW và bán ra là 19,48 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.132 |
26.132 |
26.358 |
-4 |
-4 |
-3 |
|
Euro |
EUR |
30.529 |
30.579 |
31.889 |
55 |
55 |
55 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,07 |
161,57 |
170,57 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.264 |
35.364 |
36.224 |
127 |
127 |
127 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.424 |
18.474 |
19.174 |
122 |
122 |
122 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.660 |
18.860 |
19.410 |
8 |
8 |
8 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.232 |
33.487 |
34.187 |
80 |
80 |
80 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
– |
3.812 |
3.919 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
– |
4.122 |
4.232 |
– |
7 |
7 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,88 |
16,88 |
19,48 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
Kip Lào |
LAK |
– |
0,9 |
1,29 |
– |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
– |
2.755 |
2.835 |
– |
-1 |
-1 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.279 |
15.329 |
15.845 |
95 |
95 |
95 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
– |
2.819 |
2.919 |
– |
-1 |
-1 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.255 |
20.345 |
21.025 |
29 |
29 |
29 |
|
Baht Thái |
THB |
769,48 |
813,82 |
837,48 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
– |
6.867,43 |
7.257,43 |
– |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
– |
83.952 |
89.002 |
– |
41 |
41 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá USD, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá bảng anh, Tỷ giá euro, tỷ giá yen, Tỷ giá ngân hàng VietinBank, tỷ giá won#Tỷ #giamp225 #VietinBank #hamp244m #nay #euro #đamp244 #amp218c #bảng #Anh #kamp233o #damp224i #đamp224 #tăng1776223959





